LDPG-A

![]() |
Đặc điểm chính A/F
Dòng LDPG-A: Hệ thống sưởi điện bố trí khoảng cách ổn định và trưởng thành + Hệ thống sưởi phun áp suất cao nhiệt độ cao. Ống sưởi đối lưu xoắn chịu nhiệt độ cao, vòi phun hình quạt chịu nhiệt độ cao sưởi ấm đồng đều hơn. Sản phẩm có bằng sáng chế trưởng thành, hoạt động ổn định, hiệu suất sản xuất cao, bảo trì thuận tiện, tỷ lệ lỗi thấp.
Dòng LDPG-F: Quạt gió nhiệt độ cao trong lò cưỡng bức đối lưu nội bộ, sử dụng điều khiển tốc độ biến tần. Sử dụng quạt tuần hoàn nhiệt độ cao chất lượng tốt, bố trí lỗ gió hợp lý.
Có hệ thống đo nhiệt độ trong ống gió, tự động điều chỉnh tốc độ gió nóng theo hai điều kiện, đảm bảo phương pháp làm nóng tốt nhất. Sản phẩm có bằng sáng chế độc đáo, hoạt động ổn định, tiêu thụ năng lượng sản phẩm thấp, hiệu suất sản xuất cao, bảo trì thuận tiện, tỷ lệ lỗi thấp.
Mục đích sản phẩm A/F
Thiết bị công nghiệp cao cấp, điện gia dụng, đèn trang trí, ô tô, tàu hỏa, tàu thủy; Kính dán dùng trong xây dựng, kính phủ dùng cho kính rỗng và kính Low-E
Thông số kỹ thuật
Mẫu | Thông số kỹ thuật tối đa | Sản lượng (m²/h) | Công suất cung cấp (KVA) |
LDPG3624.-F(A) | 3600x2400 | 129 | ≥750 |
LDPG4224.-F(A) | 4200x2400 | 151 | ≥830 |
LDPG5024.-F(A) | 5000x2400 | 180 | ≥900 |
LDPG6024.-F(A) | 6000x2440 | 216 | ≥1000 |
LDPG6030.-F(A) | 6000x3000 | 270 | ≥1000 |
LDPG7024.-F(A) | 7000x2400 | 252 | ≥1000 |
LDPG7030.-F(A) | 7000x3000 | 315 | ≥1100 |
LDPG8024.-F(A) | 8000x2400 | 288 | ≥1100 |
LDPG8030.-F(A) | 8000x3000 | 360 | ≥1200 |

